Nghĩa của từ "success has many fathers, failure is an orphan" trong tiếng Việt

"success has many fathers, failure is an orphan" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

success has many fathers, failure is an orphan

US /səkˈsɛs hæz ˈmɛni ˈfɑðərz, ˈfeɪljər ɪz æn ˈɔrfən/
UK /səkˈsɛs hæz ˈmɛni ˈfɑːðəz, ˈfeɪljər ɪz ən ˈɔːfən/
"success has many fathers, failure is an orphan" picture

Thành ngữ

thành công có nhiều cha, còn thất bại là con nuôi

people are quick to claim responsibility for a success, but no one wants to be associated with a failure

Ví dụ:
When the project thrived, everyone claimed they led it, proving that success has many fathers, but failure is an orphan.
Khi dự án thành công, mọi người đều nhận là mình dẫn dắt, minh chứng cho câu thành công có nhiều cha, còn thất bại là con nuôi.
After the launch failed, no one would take the blame; truly, success has many fathers, failure is an orphan.
Sau khi đợt ra mắt thất bại, không ai chịu nhận lỗi; đúng là thành công có nhiều cha, còn thất bại là con nuôi.